Kế hoạch Đấu Thầu - Ngân sách nhà nước - 03 - 2014 | CỘNG ĐỒNG XÂY DỰNG

Kế hoạch Đấu Thầu - Ngân sách nhà nước - 03 - 2014

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Dự án " Mở rộng đường tỉnh 867 (đoạn từ QL1 đến trường THCS Long Định); xây dựng cầu Ba Râu (KM3+209), cầu dừa (KM3+639)" (được phê duyệt tại văn bản số 353/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 của UBND tỉnh Tiền Giang); Tổng mức đầu tư: 25.529.000.000 VND
Tên chủ đầu tư Sở giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn giám sát, TKBVTC, sản xuất và cắm cọc GPMB hạng mục đường, hệ thống thoát nước và cầu Ba Râu 224.249.000(VND) Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo đơn giá và theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
2 2 Kiểm toán dự án hoàn thành (khi có y/c của cơ quan chức năng) 105.714.000(VND) Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu Sau khi công trình hoàn thành Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
3 3 Bảo hiểm 76.173.000(VND) Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu Quí I-II/2014 Trọn gói Theo tiến độ thực hiện công trình
4 4 Kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng 100.000.000(VND) Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Trong quá trình thi công Theo đơn giá 60 ngày
5 5 Rà phá bom mìn 28.800.000(VND) Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu Quí I-II/2014 Theo đơn giá 30 ngày
6 6 Xây dựng nền đường và hệ thống thoát nước 8.737.900.000(VND) Ngân sách Nhà nước Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí I-II/2014 Theo đơn giá 120 ngày
7 7 Xây dựng cầu Ba Râu và cầu Dừa 10.305.500.000(VND) Ngân sách Nhà nước Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí I-II/2014 Theo đơn giá 270 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đồng Đảng xã Nghĩa Hành (được phê duyệt tại văn bản số 604 ngày 19/02/2014 của ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN); Tổng mức đầu tư: 6.279.000.000VND
Tên chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN KỲ

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Gói thầu số 01 Phần xây lắp công trình 4.614.000.000(VND) Ngân sách tỉnh đầu tư theo kế hoạch hàng năm để xây dựng công trình đầu mối (đập, tràn xả lũ, cầu trên tràn, cống lấy nước); Phần còn lại ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Tháng 02 và tháng 03 năm 2014 Trọn gói 6 tháng
2 Gois thầu số 02 Giám sát thi công xây dựng công trình 96.000.000(VND) Ngân sách tỉnh đầu tư theo kế hoạch hàng năm để xây dựng công trình đầu mối (đập, tràn xả lũ, cầu trên tràn, cống lấy nước); Phần còn lại ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Tháng 02 và tháng 03 năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 06 tháng
3 Gois thầu số 03 Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu và đánh giá hồ sơ đề xuất 13.000.000(VND) Ngân sách tỉnh đầu tư theo kế hoạch hàng năm để xây dựng công trình đầu mối (đập, tràn xả lũ, cầu trên tràn, cống lấy nước); Phần còn lại ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Tháng 02 và tháng 03/2014 Tỷ lệ phần trăm 01 tháng
4 Gói thầu số 04 Bảo hiểm công trình 31.000.000(VND) Ngân sách tỉnh đầu tư theo kế hoạch hàng năm để xây dựng công trình đầu mối (đập, tràn xả lũ, cầu trên tràn, cống lấy nước); Phần còn lại ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Tháng 02 và tháng 03/2014 Trọn gói Từ ngày khởi công đến hết thời gian bảo hành công trình

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
ĐTXD CSHT kỹ thuật dịch vụ Tân cảng Tân Cảng - Long Bình (được phê duyệt tại văn bản số 194/QĐ-TCT ngày 13/02/2014 của Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn); Tổng mức đầu tư: 73.556.900.327 VND
Tên chủ đầu tư Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Thi công xây lắp tuyến đường nội bộ trục chính Bắc - Nam ( lý trình Km 0+000.00 - Km 1+180.00) thuộc dự án ĐTXD CSHT kỹ thuật dịch vụ Tân cảng Tân Cảng - Long Bình 14.942.185.339(VND) Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty tân cảng Sài Gòn Đấu thầu hạn chếi,Trong nước Từ tháng 2 năm 2014 Theo đơn giá 90 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Láng nhựa đường Nguyễn Văn Trỗi và các đường lô nối với đường 795 tới đường Nguyễn Văn Trỗi (được phê duyệt tại văn bản số 225/QĐ- UBND ngày 18/02/2014 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Châu); Tổng mức đầu tư: 14.916.375.000 VND
Tên chủ đầu tư TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÂN CHÂU

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Chi phí xây dựng 10.337.741.047(VND) Vốn kết dư ngân sách dành cho XDCB huyện (đợt 1) Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I-II năm 2014 Đơn giá cố định 240 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Dự án đầu tư xây dựng công trình đường Mường Đun - Tủa Thàng - Tà Huổi Tráng, huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên (được phê duyệt tại văn bản số 113/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 của UBND tỉnh Điện Biên); Tổng mức đầu tư: 47.882.000.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND tỉnh Điện Biên

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán, tổng dự toán, thiết kế, cắm cọc GPMB 1.733.602.000(VND) Vôn di dân tái định cư thủy điện Sơn La theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh và nguồn vốn theo nghị quyết 30a/NQ-CP Chi định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quy I - II năm 2014 Hôn hợp theo đơn giá và tỷ lệ % 02 tháng
2 02 Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu 55.912.000(VND) Vôn di dân tái định cư thủy điện Sơn La theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh và nguồn vốn theo nghị quyết 30a/NQ-CP Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quy I - II năm 2014 Theo tỷ lệ % 02 tháng
3 03 Tư vấn giám sát thi công 726.197.000(VND) Vôn di dân tái định cư thủy điện Sơn La theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh và nguồn vốn theo nghị quyết 30a/NQ-CP Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quy I - II năm 2014 Theo tỷ lệ % 18 tháng ( theo tiến độ thi công gói thầu xây lắp)
4 04 Kiểm toán 100.855.000(VND) Vôn di dân tái định cư thủy điện Sơn La theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh và nguồn vốn theo nghị quyết 30a/NQ-CP Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quy I - II năm 2014 Theo tỷ lệ % 02 tháng
5 05 Bảo hiểm công trình 83.335.000(VND) Vôn di dân tái định cư thủy điện Sơn La theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh và nguồn vốn theo nghị quyết 30a/NQ-C Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quy I - II năm 2014 Theo tỷ lệ % 18 tháng
6 06 Gói thầu xây lắp 3.546.206.000(VND) Vôn di dân tái định cư thủy điện Sơn La theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh và nguồn vốn theo nghị quyết 30a/NQ-CP Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quy I - II năm 2014 Theo đơn giá 18 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trường Tiểu học Tân Thắng 1, huyện Hàm Tân (được phê duyệt tại văn bản số 39/QĐ-SKHĐT ngày 18/02/2014 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận); Tổng mức đầu tư: 5.018.000.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND huyện Hàm Tân

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây dựng của công trình 3.647.700.000(VND) Vốn ngân sách tỉnh, ôổ số kiến thiết tỉnh, ngân sách huyện Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo đơn giá 210 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng mở rộng trường trung học cơ sở Trần Phú (được phê duyệt tại văn bản số 1525/QĐ-UBND ngày 08/03/2010 và 8355/QĐ-UBND ngày 18/10/2013 của UBND quận 10, TP.Hồ Chí Minh); Tổng mức đầu tư: 36.641.391.020 VND
Tên chủ đầu tư Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình quận 10

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Xây lắp chính 25.384.421.889(VND) Ngân sách thành phố tập trung Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí II/2014 Theo đơn giá 300 ngày
2 2 PCCC và chống sét 625.139.679(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí III/2014 Theo đơn giá 210 ngày
3 3 Thiết bị bàn ghế 977.234.953(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí III/2014 Trọn gói 120 ngày
4 4 Thiết bị vi tính - âm thâm, ti vi, máy lạnh 628.191.714(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí III/2014 Trọn gói 90 ngày
5 5 Lập HSMT, đáng giá HSMT xây dựng + Thiết bị 75.833.435(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
6 6 Tư vấn giám sát thi công xây dựng + thiết bị 627.747.284(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 300 ngày
7 7 Tư vấn kiểm tra chứng nhận phù hợp chất lượng 291.711.549(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Không thực hiện Theo đơn giá 300 ngày
8 8 Lập định mức, đơn giá xây dựng công trình 80.000.000(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo đơn giá 30 ngày
9 9 Kiểm tra, chứng nhận phù hợp chất lượng công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư 15.000.000(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo đơn giá 300 ngày
10 10 Bảo hiểm công trình 54.773.454(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí II/2014 Trọn gói 300 ngày + 12 tháng

11 11 Lắp đặt ĐH điện, ĐH nước tổng 20.000.000(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
12 12 Đấu nối vào hệ thống thoát nước chung 20.000.000(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
13 13 Hút hầm vệ sinh 114.836.451(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo đơn giá 30 ngày
14 14 Kiểm toán 107.413.900(VND) Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quí I/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trường tiểu học Doi Lầu (được phê duyệt tại văn bản số 199/QĐ-UBND ngày 20/02/2014 của UBND huyện Cần Giờ); Tổng mức đầu tư: 15.000.000.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình huyện Cần Giờ

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Lập HSMT - đánh giá HSDT xây lắp 27.782.677(VND) Ngân sách phân cấp Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng lập HSMT đến khi có KQĐT
2 2 Xây lắp 8.326.559.023(VND) Ngân sách phân cấp Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí I/2014 Theo đơn giá 12 tháng
3 3 Chi phí giám sát 216.665.417(VND) Ngân sách phân cấp Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 12 tháng
4 4 Lập HSMT - đánh giá HSDT thiết bị 9.258.296(VND) Ngân sách phân cấp Chỉ định thầu Quí IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng lập HSMT đến khi có KQĐT
5 5 Thiết bị 3.225.887.000(VND) Ngân sách phân cấp Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí IV/2014 Trọn gói 3 tháng
6 6 Chi phí giám sát thiết bị 21.774.737(VND) Ngân sách phân cấp Chỉ định thầu Quí IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng
7 7 Bảo hiểm công trình 19.234.351(VND) Ngân sách phân cấp Chỉ định thầu Quí I/2014 Trọn gói 12 tháng + 12 tháng bảo hành
8 8 Chi phí kiểm toán 68.268.750(VND) Ngân sách phân cấp Chỉ định thầu Quí IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng
9 9 Chi phí di dời thiết bị vật tư 44.360.000(VND) Ngân sách phân cấp Chỉ định thầu Quí IV/2014 Trọn gói 1 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Cải thiện môi trường nước TP. Hồ Chí Minh, lưu vực kênh Tàu Hũ - Bến Nghé - Đôi - Tẻ, GĐ I (được phê duyệt tại văn bản số 644/QĐ-UBND ngày 14/02/2014 của UBND TP.HCM); Tổng mức đầu tư: 6.042.899.000.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình giao thông - Đô thị Thành phố

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công-DT di dời cáp ngầm 220KV băng kênh Bến Nghé 700.000.000(VND) Ngân sách thành phố Chi định thầu Quy I năm 2014 Trọn gói 30 ngày
2 2 Tư vấn thẫm tra thiết kế BVTC -DT di dời cáp ngầm 220KV băng ngang kênh Bến Nghé 150.000.000(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Quy I năm 2014 Trọn gói 30 ngày
3 3 Tư vấn thiết kế BVTC-DT hạng mục tuyến cống bao thu gom nước thải nhánh Đề Thám - Cô Bắc - Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo 300.000.000(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Quy I năm 2014 Trọn gói 45 ngày
4 4 Tư vấn thẫm tra thiết kế BVTC-DT hạng mục tuyến cống bao thu gom nước thải nhánh Đề Thám - Cô Bắc - Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo 50.000.000(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Quy I năm 2014 Trọn gói 30 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm đế đường Châu Văn Tiếp; hạng mục: Kè chắn đoạn cuối tuyến (giáp sông Sài Gòn)
(được phê duyệt tại văn bản số 204/QĐ-UBND ngày 22/01/2014 của UBND tỉnh Bình Dương); Tổng mức đầu tư: 8.277.053.909VND
Tên chủ đầu tư Ban QLDA ĐTXD tỉnh Bình Dương

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp 20.421.934(VND) Ngân sách tỉnh (dự phòng phí của dự án) Chi định thầu Quy I năm 2014 Trọn gói 90 ngày
2 2 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 193.781.468(VND) Ngân sách tỉnh (dự phòng phí của dự án) Chỉ định thầu Quy I - II năm 2014 Theo tỷ lệ % 180 ngày
3 3 Tư vấn kiểm toán 45.739.009(VND) Ngân sách tỉnh (dự phòng phí của dự án) Chỉ định thầu Quy I - II năm 2014 Theo tỷ lệ % 90 ngày
4 4 Bảo hiểm công trình 16.261.911(VND) Ngân sách tỉnh (dự phòng phí của dự án) Chỉ định thầu Quy I - II năm 2014 Trọn gói Thời gian thi công + 12 tháng bảo hành
5 5 Thi công xây dựng 7.714.953.087(VND) Ngân sách tỉnh (dự phòng phí của dự án) Đấu thầu rộng rãi trong nước Quy I - II năm 2014 Theo đơn giá 180 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Cầu kênh 14 (trên ĐT.872) (được phê duyệt tại văn bản số 23/QĐ-SKH&ĐT ngày 19/02/2014 của si73 kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang); Tổng mức đầu tư: 13.565.000.000 VND
Tên chủ đầu tư Sở giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Kiểm toán dự án hoàn thành (khi có yêu cầu của cơ quan chức năng) 62.521.000(VND) NSNN Chi định thầu Sau khi công trình hoàn thành Theo tỷ lệ % 45 ngày
2 2 Bảo hiểm 50.012.000(VND) NSNN Chỉ định thầu Quy I - II năm 2014 Trọn gói Theo tiến độ thực hiện công trình
3 4 Xây dựng cầu chính, đường vào cầu và cầu tạm 10.102.497.000(VND) NSNN Đấu thầu rộng rãi trong nước Quy I - II năm 2014 Theo đơn giá cố định 270 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Cầu Bến Tranh - Huyện Chợ Gạo (được phê duyệt tại văn bản số 22/QĐ-SKH&ĐT ngày 19/02/2014 của sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang); Tổng mức đầu tư: 585.189.675.000 VND
Tên chủ đầu tư Sở giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Kiểm toán dự án hoàn thành (khi có yêu cầu của cơ quan chức năng) 86.191.000(VND) NSNN Chi định thầu Sau khi công trình hoàn thành Theo tỷ lệ % 45 ngày
2 02 Bảo hiểm 86.097.000(VND) NSNN Chỉ định thầu Quy I - II năm 2014 Trọn gói Theo tiến độ thực hiện công trình
3 03 Kiểm tra chất lượng vật liệu kiểm định chất lượng công trình 50.000.000(VND) NSNN Chỉ định thầu Trong quá trình thi công Theo đơn giá cố định 45 ngày
4 04 Xây dựng cầu chính đường vào cầu, đường dân sinh, sân chợ và cầu tạm 13.869.296.000(VND) NSNN đấu thầu rộng rãi trong nước Quy I - II năm 2014 Theo đơn giá cố định 300 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng đường ven sông Sài Gòn giai đoạn 1 (đoạn từ ngã ba cây Dầu đường Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Tri Phương đến cầu Thổ Ngữ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (được phê duyệt tại văn bản số 3293/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh Bình Dương; Tổng mức đầu tư: 151.919.728.963 VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng 68.566.184(VND) Vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I-II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
2 02 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 1.113.124.567(VND) Vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I-II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 300 ngày
3 03 Tư vấn quan trắc lún 367.673.000(VND) Vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý IV năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 730 ngày
4 04 Tư vấn kiểm toán công trình 230.697.420(VND) Vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý IV năm 2015 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
5 05 Bảo hiểm công trình 130.360.973(VND) Vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I-II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 300 ngày
6 06 Xây lắp 61.845.671.005(VND) Vốn ngân sách tỉnh Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I-II năm 2014 Theo đơn giá 300 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đầu tư xây dựng công trình Đường Bạch Đằng nối dài, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (được phê duyệt tại văn bản số 1784/QĐ-UBNDngày 17/06/2011 của UBND tỉnh Bình Dương; Tổng mức đầu tư: 651.281.675.792 VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 195.540.313(VND) Vốn góp của Công ty Biconsi và ngân sách tỉnh năm 2013-2015 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý III-IV năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
2 02 Xây lắp và thiết bị 420.011.333.658(VND) Vốn góp của Công ty Biconsi và ngân sách tỉnh năm 2013-2015 Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quý III-IV năm 2014 Theo đơn giá 1095 ngày
3 03 Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 34.547.359(VND) Vốn góp của Công ty Biconsi và ngân sách tỉnh năm 2013-2015 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý III-IV năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
4 04 Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 3.996.406.434(VND) Vốn góp của Công ty Biconsi và ngân sách tỉnh năm 2013-2015 Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quý III-IV năm 2014 Trọn gói 1095 ngày
5 05 Tư vấn kiểm toán công trình 818.794.786(VND) Vốn góp của Công ty Biconsi và ngân sách tỉnh năm 2013-2015 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2018 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
6 06 Bảo hiểm công trình 897.459.420(VND) Vốn góp của Công ty Biconsi và ngân sách tỉnh năm 2013-2015 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý III-IV năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 1095 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Công trình Sửa chữa hội trường, nhà nghĩ - Trụ sở làm việc khối nhà nước huyện Nhơn Trạch.(được phê duyệt tại văn bản số 627/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch; Tổng mức đầu tư: 275.765.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Gói thầu số 01 Tư vấn giám sát thi công 6.097.425(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Thực hiện theo hồ sơ mời thầu được phê duyệt Hợp đồng trọn gói Tối đa 30 ngày
2 Gói thầu số 02 Bảo hiểm công trình 487.237(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Thực hiện theo hồ sơ mời thầu được phê duyệt Hợp đồng trọn gói Tối đa 395 ngày
3 Gói thầu số 03 Xây lắp công trình 232.017.700(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Thực hiện theo hồ sơ mời thầu được phê duyệt Hợp đồng trọn gói Tối đa 30 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đường và cầu Hồ Châu Sơn (được phê duyệt tại văn bản số 3820/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND thị xã Hương Thủy; Tổng mức đầu tư: 44.653.224.000VND
Tên chủ đầu tư Ban Đầu tư và Xây dựng thị xã Hương Thủy

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Gói thầu số 4 Gói thầu số 4: toàn bộ phần xây lắp 25.977.038.000(VND) Ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh 500 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Nâng cấp đê cát xã Hải Dương thuộc tuyến đê cát huyện Hải Lăng (được phê duyệt tại văn bản số 2017/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị); Tổng mức đầu tư: 14.997.512.000 VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Hải Lăng

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu xây lắp tuyến đê và các công trình trên đê từ K0 +575,95 đến K1+721,61 23.149.000(VND) Ngân sách Trung ương hỗ trợ chương trình đê biển và nguồn ngân sách địa phương Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Trọn gói 10 ngày
2 02 Xây lắp tuyến đê và các công trình trên đê từ K0 +575,95 đến K1+721,61 8.448.029.000(VND) Ngân sách Trung ương hỗ trợ chương trình đê biển và nguồn ngân sách địa phương Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Trọn gói 240 ngày
3 03 Tư vấn giám sát thi công xây dựng tuyến đê và các công trình trên đê từ K0 +575,95 đến K1+721,61 172.340.000(VND) Ngân sách Trung ương hỗ trợ chương trình đê biển và nguồn ngân sách địa phương Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Theo tỷ lệ % 240 ngày
4 04 Bảo hiểm Xây dựng tuyến đê và các công trình trên đê từ K0 +575,95 đến K1+721,61 87.015.000(VND) Ngân sách Trung ương hỗ trợ chương trình đê biển và nguồn ngân sách địa phương Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quí I/2014 Trọn gói Theo thời gian thi công + thời gian bảo hành

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng mới bệnh viện huyện Bình Chánh (giai đoạn 1) (được phê duyệt tại văn bản số 04/QĐ-SXD-QLKTXD ngày 13/02/2014 của Sở xây dựng Tp. Hồ Chí Minh); Tổng mức đầu tư: 490.000.000.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Bình Chánh

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn lập TKBVTC-TDT 6.581.645.372(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí I-II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 2 tháng
2 2 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-TDT 452.412.183(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí I-II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 1 tháng
3 3 Tư vấn giám sát thi công và lắp đặt thiết bị(bao gồm thiết bị thang máy, điều hòa không khí, xử lý nước thải và thiết bị chuyên ngành dùng cho y tế) 4.125.167.463(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí IV/2014 đến quý II/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 24 tháng
4 4 Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT các gói xây lắp và thiết bị(bao gồm thiết bị thang máy, thiết bị nội thất và trạm biến áp); thiết bị y tế 257.170.846(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí IV/2014 đến quý II/2015 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký HĐ đến khi có quyết định duyệt kết quả đấu thầu
5 5 Thử tỉnh cọc 140.000.000(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí IV/2014 đến quý II/2015 Trọn gói 2 tháng
6 6 Bảo hiểm công trình 803.666.010(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí IV/2014 đến quý II/2015 Trọn gói 24 tháng
7 7 Xây lắp(khối công trình chính, công trình phụ và hạ tầng kỹ thuật) 649.250.000(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí III-IV/2016 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng
8 8 Thiết bị (thang máy) 333.039.169.614(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí I - II/2014 Theo đơn giá 18 tháng
9 9 Thiết bị (điều hòa không khí) 10.738.200.000(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí IV/2014 đến quý II/2015 Trọn gói 3 tháng
10 10 Thiết bị (điều hòa không khí) 11.179.610.949(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí IV/2015 đến quý II/2016 Trọn gói 3 tháng

11 11 Thiết bị (xử lý nước thải) 6.498.995.866(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí IV/2015 đến quý II/2016 Trọn gói 3 tháng
12 12 Thiết bị (chuyên dùng cho y tế) 29.256.195.563(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí IV/2015 đến quý II/2016 Trọn gói 6 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Nâng cấp, mở rộng đường NB 15 + 15A (được phê duyệt tại văn bản số 2059/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 của UBND huyện Hóc Môn); Tổng mức đầu tư: 7.307.817.074 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý Đầu tư XDCThuyện Hóc Môn

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn TKBVTC-TDT 173.062.118(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 2 tháng
2 2 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-TDT 35.809.761(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 1 tháng
3 3 Tư vấn lập HSMT và đánh giáHSDT gói thầu xây lắp 34.264.810(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 2 tháng
4 4 Rà phá bom mìn (tạm tính) 26.015.789(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí I/2014 Trọn gói 1 tháng
5 5 Xây lắp 14.070.090.918(VND) Vốn nông thôn mới Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí II/2015 Theo đơn giá 6 tháng
6 6 Tư vấn giám sát thi công 339.323.693(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 6 tháng
7 7 Chi phí đảm bảo giao thông 137.942.068(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Trọn gói 6 tháng
8 8 Bảo hiểm xây dựng công trình 30.250.695(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 6 tháng + thời gian bảohành mở rộng
9 9 Chi phí khảo sát di dời táilập hệ thống điện 74.546.911(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Trọn gói 1 tháng
10 10 Chi phí thiết kế di dời táilập hệ thống điện 45.531.738(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo đơn giá 1 tháng

11 11 Thi công di dời tái lập hệthống điện 1.194.799.604(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 3 tháng
12 12 Tư vấn giám sát thi công didời tái lập hệ thống điện 31.413.845(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng
13 13 Tư vấn lập HSYC, ĐGHSĐX góiThi công di dời tái lập hệ thống điện 5.214.111(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Trọn gói 1 tháng
14 14 Bảo hiểm thi công di dờitái lập hệ thống điện 5.514.262(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 6 tháng + thời gian bảohành mở rộng
15 15 Kiểm toán công trình 64.080.692(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 6 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đường Tân Xuân 6 (được phê duyệt tại văn bản số 622/QĐ-UBND ngày 07/01/2014 của UBND huyện Hóc Môn); Tổng mức đầu tư: 19.450.517.363 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Xây lắp 5.839.809.624(VND) Vốn nông thôn mới Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí I/2014 Theo đơn giá 120 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trường THCS Phước Chỉ (được phê duyệt tại văn bản số 58/QĐ-SKHĐT ngày 07/03/2014 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh); Tổng mức đầu tư: 5.057.188.000 VND
Tên chủ đầu tư SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Xây lắp 4.082.762.835(VND) Ngân sách Tỉnh Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý 1 - 2 năm 2014 Trọn gói 180 ngày
2 02 Tư vấn giám sát 106.232.681(VND) Ngân sách Tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý 1 - 2 năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
3 03 Bảo hiểm công trình 8.691.030(VND) Ngân sách Tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý 1 - 2 năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
4 04 Tư vấn đấu thầu 13.622.684(VND) Ngân sách Tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý 1 - 2 năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trường Mầm non Phường 9, thành phố Vũng Tàu (được phê duyệt tại văn bản số 2448/QĐ-UBND ngày 21/02/2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu); Tổng mức đầu tư: 34.703.000.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND thành phố Vũng Tàu

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Gói 01 Tư vấn đo đạc bản đồ địa chính 2.975.000(VND) Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Theo đơn giá cố định 15 ngày
2 Gói 02 Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công-tổng dự toán XD công trình 593.169.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Theo tỷ lệ % 45 ngày
3 Gói 03 Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công-dự toán XD công trình 77.024.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chỉ địng thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/214 Theo tỷ lệ % 15 ngày
4 Gói 04 Tư vấn giám sát đánh giá dự án đầu tư 96.512.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Tự thực hiện,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Theo tỷ lệ % 18 tháng
5 Gói 05 Tư vấn lập HSMT các gói thầu 27.598.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Theo tỷ lệ % 01 tháng
6 Gói 06 Tư vấn phân tích đánh giá HSDT các gói thầu 45.147.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Tự thực hiện,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Theo tỷ lệ % 01 tháng
7 Gói 07 Tư vấn giám sát kỹ thuật thi công 519.331.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Theo tỷ lệ % 18 tháng
8 Gói 08 Chi phí rà phá bom mín 50.000.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Theo đơn giá cố định 10 ngày
9 Gói 10 Bảo hiểm công trình xây dựng 42.604.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Trọn gói 18 tháng
10 Gói 11 Xây lắp 21.515.000.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Đấu thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Theo đơn giá điều chỉnh 18 tháng

11 Gói 12 Mua sắm và lắp đặt thiết bị 3.500.000.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Đấu thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý III/2014 Trọn gói 06 tháng
12 Gói 09 Tư vấn kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành 133.607.000(VND) UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý IV/2015 Theo tỷ lệ % 03 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Ban Tuyên Giáo - Trung tâm bồi dưỡng Chính Trị huyện Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương (được phê duyệt tại văn bản số 692/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 của Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng); Tổng mức đầu tư: 10.971.905.944 VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp 27.515.434(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ)
2 2 Tư vấn giám sát thi công xây lắp 214.571.399(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi có lệnh khởi công đến khi hoàn thành công trình
3 3 Tư vấn thẩm định giá thiết bị 3.421.981(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ)
4 4 Tư vấn kiểm toán 43.193.076(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý IV năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ)
5 5 Tư vấn lựa chọn nhà thầu thiết bị 2.473.825(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ)
6 6 Tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị 5.818.230(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi có lệnh khởi công đến khi hoàn thành công trình
7 7 Bảo hiểm công trình 18.370.839(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi có lệnh khởi công đến ngày hoàn thành công trình
8 8 Mua sắm thiết bị 861.960.000(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Chào hàng cạnh tranh,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Trọn gói 60 ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ)
9 9 Xây lắp 8.164.817.319(VND) Vốn ngân sách năm 2012 và các năm tiếp theo Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo đơn giá cố định 180 ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ)

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đường Phú Lệ, huyện Hải Lăng (được phê duyệt tại văn bản số 431/QĐ-UBND ngày 13/03/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị); Tổng mức đầu tư: 59.289.172.000 VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Hải Lăng

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Toàn bộ phần xây lắp nền, mặt đường, hệ thống thoát nước từ Km0+854,69 đến Km3+414,2 15.009.970.000(VND) Vốn ngân sách TW hỗ trợ các dự án cấp bách của địa phương, theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng, Nhà nước Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I và II, năm 2014 Hợp đồng theo đơn giá 150 ngày
2 02 Lập HSMT và đánh giá HSDT 22.381.000(VND) Vốn ngân sách TW hỗ trợ các dự án cấp bách của địa phương, theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng, Nhà nước Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I và II, năm 2014 Theo tỷ lệ % 15 ngày
3 03 Giám sát thi công xây dựng công trình 302.075.000(VND) Vốn ngân sách TW hỗ trợ các dự án cấp bách của địa phương, theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng, Nhà nước Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I và II, năm 2014 Theo tỷ lệ % 150 ngày
4 04 Bảo hiểm công trình 63.041.000(VND) Vốn ngân sách TW hỗ trợ các dự án cấp bách của địa phương, theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng, Nhà nước Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I và II, năm 2014 Trọn gói Theo Quy định

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đầu tư xây dựng Trường THCS và THPT Khánh An huyện U Minh (được phê duyệt tại văn bản số 280/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2011 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau); Tổng mức đầu tư:14.783.609.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Kiểm tra chất lượng vật liệu theo yêu cầu của chủ đâu tư 110.709.579(VND) Ngân sách nhà nước chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 theo tỷ lệ % Theo hợp đồng xây lắp
2 02 Kiểm toán vốn đâu tư 64.770.256(VND) Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2015 theo tỷ lj % 30 ngày
3 03 Thí nghiệm cọc 90.000.000(VND) Ngân sách nhà nước chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo đơn giá điều chỉnh 30 ngày
4 04 Thi công xây dựng công trình 11.181.667.520(VND) Ngân sách nhà nước đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 theo đơn giá điều chỉnh 300 ngày
5 05 Bảo hiểm công trình 26.709.655(VND) Ngân sách nhà nước chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển quý II năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo hợp đồng xây lắp
6 06 Mua sắm thiết bị 800.000.000(VND) Ngân sách nhà nước chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2015 trọn gói 30 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đường nối từ đường số 3 khu tái định cư Hiệp Phước đến đường vào Trường THCS xã Hiệp Phước (được phê duyệt tại văn bản số 1318/QĐ-UBND ngày 14/03/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch); Tổng mức đầu tư: 2.884.249.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Xây lắp 2.514.312.000(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Trọn gói 150 ngày
2 02 Bảo hiểm công trình 4.914.000(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/2014 Trọn gói Từ khi khởi công đến hết bảo hành công trình

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Cải tạo, nâng cấp đập dâng nước Khe Hạc, xã Bảo Thành, huyện Yên Thành (được phê duyệt tại văn bản số 932/QĐ-UBND ngày 14/03/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch); Tổng mức đầu tư: 3.692.000.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND huyện Yên Thành

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Phần xây lắp và thiết bị công trình 2.923.000.000(VND) Ngân sách nhà nước từ nguồn trái phiếu Chính phủ đầu tư cho an toàn hồ đập và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Tháng 3 và tháng 4 năm 2014 Trọn gói 5 tháng
2 02 Giám sát thi công xây dựng công trình 57.000.000(VND) Ngân sách nhà nước từ nguồn trái phiếu Chính phủ đầu tư cho an toàn hồ đập và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Tháng 3 và tháng 4 năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo tiến độ thực hiện dự án
3 03 Bảo hiểm công trình 8.000.000(VND) Ngân sách nhà nước từ nguồn trái phiếu Chính phủ đầu tư cho an toàn hồ đập và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Tháng 3 và tháng 4 năm 2014 Trọn gói Đến hết thời gian bảo hành công trình

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới Trường THCS Đông Hưng, huyện Cái Nước (được phê duyệt tại văn bản số 72/QĐ-SKH&ĐT ngày 14/03/2014 của Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cà Mau); Tổng mức đầu tư: 1.957.813.286 VND
Tên chủ đầu tư UBND huyện Cái Nước

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu 5.617.018(VND) Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
2 02 Giám sát thi công xây lắp 43.802.743(VND) Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
3 03 Kiểm toán vốn đầu tư 13.627.891(VND) Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
4 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới Trường THCS Đông Hưng 1.683.438.745(VND) Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu giảm giá 8%,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Trọn gói 180 ngày
5 05 Bảo hiểm công trình 2.833.511(VND) Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Hệ thống thoát nước xử lý ngập úng khu vực ngã tư Tam Dương (Giao cắt QL2A và QL2C), phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên (được phê duyệt tại văn bản số 4545/QĐ-CT ngày 30/10/2013 của UBND thành phố Vĩnh Yên); Tổng mức đầu tư: 11.835.499.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND thành phố Vĩnh Yên

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Xây lắp 8.069.201.000(VND) Ngân sách nhà nước Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I, quý II năm 2014 Theo đơn giá cố định 150 ngày
2 02 Gám sát thi công xây lắp 165.661.000(VND) Ngân sách nhà nước Chi định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I, quý II năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 150 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trường trung học phổ thông Long Hòa (Giai đoạn 1), xã Long Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương (được phê duyệt tại văn bản số 98/QĐ-UBND ngày 13/03/2014 của Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng); Tổng mức đầu tư: 47.026.887.347 VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Xây lắp 31.105.676.949(VND) Vốn ngân sách và xổ số kiến thiết Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I - II năm 2014 Theo đơn giá 330 ngày (kể cả ngày lễ và ngày nghỉ theo quy đinh)

Trích từ báo đâu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp tuyến đường Nà Nhạn - Mường Phăng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên (được phê duyệt tại văn bản số 838/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 của UBND tỉnh Điện Biên);Tổng mức đầu tư: 165.000.000.000VND
Tên chủ đầu tư Ban quản lý các dự án giao thông trọng điểm tỉnh Điện Biên

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Gói thầu trích đo bản đồ địa chính phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 493.700.000(VND) Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương. Chỉ định thầu rút gọn,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo đơn giá cố định 01 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đường Võ Thị Sáu, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai (được phê duyệt tại văn bản số 25/QĐ-SKHĐT ngày 25/02/2014 của sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai); Tổng mức đầu tư: 9.783.501.000VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Lập HSMT 9.050.000(VND) Ngân sách trung ương Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói 10 ngày
2 2 Bảo hiểm công trình 18.010.000(VND) Ngân sách trung ương Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói Theo tiến độ thi công công trình và thời gian bảo hành
3 3 Giám sát thi công công trình 214.690.000(VND) Ngân sách trung ương Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói Theo tiến độ thi công công trình
4 4 Xây lắp công trình 8.547.390.000(VND) Ngân sách trung ương Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý I/2014 Theo đơn giá 210 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Sủa chữa 07 cầu trên các tuyến đường tỉnh (được phê duyệt tại văn bản số 20/QĐ-SKHĐT ngày 03/03/2014 của sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai);Tổng mức đầu tư:2.795.183.000VND
Tên chủ đầu tư Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Sửa chữa 07 cầu trên các tuyến đường tỉnh 1.299.727.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói 70 ngày
2 2 Thẫm định HSYC gói thầu số 1 1.000.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói 20 ngày
3 3 Thẫm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 1 1.000.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói 20 ngày
4 4 Bảo hiểm công trình gói thầu số 1 7.473.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói Từ khi khởi công gói thầu số 1 đến hết thời gian bảo hành công trình
5 5 Giám sát thi công gói thầu số 1 32.646.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói Từ khi khởi công gói thầu số 1 đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Hạ tầng khu tái định cư dự án xây dựng công viên Sài Gòn SAFARI (GĐ1) (được phê duyệt tại văn bản số 11/QĐ-SXD-KTXD ngày 03/03/2014 của sở xây dựng TP.HCM); Tổng mức đầu tư:177.649.761.000VND
Tên chủ đầu tư Ban quản lý Đầu tư Xây dựng công trình huyện Củ Chi

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 8 Tư vấn TKBVTC-TDT 1.823.082.320(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
2 9 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-TDT 191.969.439(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 15 ngày
3 10 Tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX gói thầu TVTKBVTC-TDT công trình và gói thầu TVGS thi công xây lắp và thiết bị 19.790.664(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói Từ khi ký HĐ đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
4 11 Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT các gói thầu thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị 121.218.746(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký HĐ đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
5 12 TVGS thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị 1.519.079.804(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 360 ngày
6 13 Tư vấn kiểm toán công trình 410.370.948(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý IV/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày

7 14 Rà phá bom mìn 515.740.460(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo đơn giá 30 ngày
8 15 Bảo hiểm công trình 273.239.656(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 360 ngày
9 16 Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị 136.619.327.891(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá và trọn gói 360 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Tuyến chống ùn tắc giao thông trên QL1 khu vực phường Tân Hòa, huyện Trảng Bom, và TP.Biên Hòa (được phê duyệt tại văn bản số 508/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai);Tổng mức đầu tư:57.506.677.000VND
Tên chủ đầu tư Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Tư vấn KSTKBVTC-TDT xây dựng công trình dự án tuyến chống ùn tắc giao thông trên QL1 khu vực phường Tân Hòa, huyện Trảng Bom, và TP.Biên Hòa 295.218.000(VND) Ngân sách tỉnh Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Trọn gói 45 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Mở rộng trường THCS Võ Thành Trang (được phê duyệt tại văn bản số 3613/QĐ-UBND ngày 28/06/2013 của UBND Tân Phú TP.HCM)
Tên chủ đầu tư Ban QLĐTXDCT quận Tân Phú

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị 7.872.728(VND) Ngân sách quận Theo quy định hiện hành Quý II-III năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký HĐ đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
2 02 Thiết bị 2.743.110.838(VND) Ngân sách quận Theo quy định hiện hành Quý II-III năm 2014 Trọn gói 3 tháng
3 03 Giám sát cung cấp và lắp đặt thiết bị 16.483.534(VND) Ngân sách quận Theo quy định hiện hành Quý II-III năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Mở rộng trường mầm non Bông Sen (được phê duyệt tại văn bản số 3612/QĐ-UBND ngày 28/06/2013 của UBND Tân Phú TP.HCM)
Tên chủ đầu tư Ban QLĐTXDCT quận Tân Phú

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị 7.008.554(VND) Ngân sách quận Theo quy định hiện hành Quý II-III năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký HĐ đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
2 02 Thiết bị 2.442.005.000(VND) Ngân sách quận Theo quy định hiện hành Quý II-III năm 2014 Trọn gói 3 tháng
3 03 Giám sát cung cấp và lắp đặt thiết bị 16.483.534(VND) Ngân sách quận Theo quy định hiện hành Quý II-III năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trường mẫu giáo Phú Chánh, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (được phê duyệt tại văn bản số 3012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương); Tổng mức đầu tư: 77.289.655.080 VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Tân Uyên

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Thi công xây lắp 39.040.983.133(VND) Xổ số kiến thiết và ngân sách Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I, II năm 2014 Hợp đồng trọn gói 420 ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ)

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trường trung học cơ sở Nguyễn Quốc Phú, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (được phê duyệt tại văn bản số 3050/QĐ-UBND ngày 12/04/2013 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Uyên); Tổng mức đầu tư: 51.553.868.802VND
Tên chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Tân Uyên

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Xây lắp 35.300.154.716(VND) Ngân sách và xổ số kiến thiết Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I, II năm 2014 Hợp đồng trọn gói 420 ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ)

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Thảm bê tông nhựa đường Nguyễn Viết Xuân (được phê duyệt tại văn bản số 260/QĐ-UBND ngày 24/02/2014 của UBND thành phố Pleiku); Tổng mức đầu tư:3.829.694.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND thành phố Pleiku

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Gói 1 Xây lắp 3.325.651.000(VND) Kiến thiết thị chính 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo đơn giá cố định 60 ngày
2 Gói 2 Tư vấn kiểm toán 26.961.000(VND) Kiến thiết thị chính 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Năm 2014 Theo tỉ lệ phần trăm 30 ngày
3 Số 3 Bảo hiểm công trình 7.079.000(VND) Kiến thiết thị chính Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo tỉ lệ phần trăm Từ khi khởi công đến hết BHCT

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đường 5 Rưỡi đi sông Đồng Nai (đoạn đường đất) (được phê duyệt tại văn bản số 4721/QĐ-UBND ngày 14/03/2014 của UBND huyện Tân Phú); Tổng mức đầu tư:5.525.206.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn thẫm định HSYC gói thầu xây lắp 2.000.000(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói 7 ngày
2 2 Tư vấn thẫm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp 1.000.000(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói 7 ngày
3 3 Tư vấn thẩm tra ATGT 22.457.000(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói 30 ngày
4 4 Tư vấn giám sát thi công 115.071.000(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói Theo gói thầu xây lắp
5 5 Bảo hiểm công trình 9.657.000(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói Theo gói thầu xây lắp
6 6 Xây lắp 4.491.437.000(VND) Ngân sách huyện Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 150 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng hạng mục bổ sung nhà thi đấu đa năng quận 7 (được phê duyệt tại văn bản số 14/QĐ-UBND ngày 03/03/2014 của UBND quận 7, TP.HCM); Tổng mức đầu tư: 5.600.000.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình quận 7

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị 9.748.187(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói Từ khi ký HĐ đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
2 1 Tư vấn lập đánh giá HSMT-TB 5.898.394(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quý I/2014 Trọn gói Từ khi ký HĐ đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
3 2 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 76.018.503(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quý II/214 Theo tỷ lệ % 90 ngày
4 2 Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị 13.872.528(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ % 90 ngày
5 3 Bảo hiểm công trình 6.074.538(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 90 ngày
6 4 Kiểm toán công trình 37.095.520(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quý IV/2014 Trọn gói 45 ngày
7 5 Xây lắp 2.892.637.098(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo đơn giá 90 ngày
8 6 Thiết bị phát điện 990.000.000(VND) Ngân sách quận Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý II/2014 Theo đơn giá 60 ngày
9 7 Thiết bị phục vụ thi đấu 798.934.400(VND) Ngân sách quận Chào hàng cạnh tranh Quý II/2014 Theo đơn giá 60 ngày
10 8 Thiết bị làm việc văn phòng 266.255.000(VND) Ngân sách quận Chào hàng cạnh tranh Quý II/2014 Theo đơn giá 60 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Nâng cấp sủa chữa đường xã Long Tiên - huyện Cai Lậy (được phê duyệt tại văn bản số 27/QĐ-SKHĐT ngày 27/02/2014 của SKHĐT Tiền Giang); Tổng mức đầu tư:3.834.000.000VND
Tên chủ đầu tư Sở giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Bảo hiểm công trình 5.267.000(VND) Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói Tiến độ thi công
2 2 Xây dựng đường, cống ngang đường, và hệ thống an toàn giao thông 2.954.267.000(VND) Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo đơn giá 60 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bãi chôn lấp rác xã Gào (được phê duyệt tại văn bản số 107/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND thành phố Pleiku); Tổng mức đầu tư: 8.646.624.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND thành phố Pleiku

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Gói 2 Tư vấn kiểm toán 46.301.000(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
2 Gói 3 Bảo hiểm công trình 16.501.000(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi khởi công đến hết BHCT
3 Gói 4 Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT 23.255.000(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 05 ngày
4 Gói 1 Xây dựng 7.751.704.000(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo đơn giá cố định 200 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đập tràn thôn 3 (được phê duyệt tại văn bản số 168/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Pleiku); Tổng mức đầu tư: 1.948.824.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND thành phố Pleiku

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Số 1 Xây lắp 1.663.344.000(VND) Theo QĐ số: 594/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo đơn giá cố định 150 ngày
2 Số 2 Tư vấn kiểm toán 13.720.000(VND) Theo QĐ số: 594/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
3 Số 3 Bảo hiểm công trình 4.941.000(VND) Theo QĐ số: 594/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi khởi công đến hết BHCT

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đường nội thị thị trấn Gio Linh, hạng mục : Tuyến số 1 ( Giai đoạn 1) (được phê duyệt tại văn bản số 359/QĐ-UBND ngày 03/03/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị); Tổng mức đầu tư: 9.381.854.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND huyện Gio Linh

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 02 Tư vấn lựa chọn nhà thầu 17.023.000(VND) Vốn ngân sách TW hổ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I-II/ năm 2014 Theo tỉ lệ % 15 ngày
2 03 Giám sát thi công xây dựng 169.517.000(VND) Vốn ngân sách TW hổ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/ năm 2014 Theo tỉ lệ % Theo tiến độ thi công
3 04 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính 30.000.000(VND) Vốn ngân sách TW hổ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/ năm 2014 Trọn gói 30 ngày
4 05 Thiết kế, cắm mốc GPMB 156.668.000(VND) Vốn ngân sách TW hổ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/ năm 2014 Trọn gói 30 ngày
5 06 Bảo hiểm công trình 14.633.000(VND) Vốn ngân sách TW hổ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/ năm 2014 Theo tỉ lệ % Theo quy định của bộ tài chính
6 07 toàn bộ phần xây lắp công trình 6.806.327.000(VND) Vốn ngân sách TW hổ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách tỉnh Đấu thầu rộng rải,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/ năm 2014 Theo đơn giá 400 ngày
7 01 Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán 17.862.000(VND) Vốn ngân sách TW hổ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách tỉnh Chiir định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I/ năm 2014 Theo tỉ lệ % 15 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô, xã Cao Phong, huyện Sông Lô từ K26+170 đến K26+450 (được phê duyệt tại văn bản số 779/QĐ-CT ngày 20/03/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc); Tổng mức đầu tư: 4.995.473.000 VND
Tên chủ đầu tư Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão tỉnh Vĩnh Phúc

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô, xã Cao Phong, huyện Sông Lô từ K26+170 đến K26+450 3.809.118.000(VND) Ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I,II năm 2014 Hợp đồng trọn gói 120 ngày
2 2 Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy 30.000.000(VND) Ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I, II năm 2014 Theo đơn giá Theo tiến độ xây lắp
3 3 Tư vấn giám sát 79.192.000(VND) Ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I, II năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo tiến độ xây lắp
4 4 Bảo hiểm công trình 24.759.000(VND) Ngân sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I, II năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo quy định
5 5 Kiểm toán công trình 32.068.000(VND) Ngấn sách tỉnh Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển - Theo tỷ lệ % 10 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trường THCS Phạm Hồng Thái,xã Chư Băh; Hạng mục: Nhà vệ sinh, đường ống cấp nước.(được phê duyệt tại văn bản số 162/QĐ-UBND ngày 14/03/2014 của UBND thị xã Ayun Pa); Tổng mức đầu tư: 309.057.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND thị xã Ayun Pa

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 02 Tư vấn giám sát thi công 7.364.000(VND) Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Trọn gói Theo tiến thi công công trình
2 03 Bảo hiểm công trình 700.000(VND) Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Trọn gói Từ ngày khởi công + thời gian bảo hành
3 01 Xây lắp công trình 282.997.000(VND) Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo đơn giá cố định 60 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trường THCS Nguyễn Trãi, xã Ia Sao; Hạng mục: Nhà vệ sinh + giếng khoan (được phê duyệt tại văn bản số 161/QĐ-UBND ngày 14/03/2014 của UBND thị xã Ayun Pa); Tổng mức đầu tư: 575.765.000 VND
Tên chủ đầu tư UBND thị xã Ayun Pa

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 01 Xây lắp công trình + Trang thiết bị 520.637.000(VND) Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Theo đơn giá cố định 60 ngày
2 02 Tư vấn giám sát công trình 13.161.000(VND) Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Trọn gói Theo tiến độ thi công
3 03 Bảo hiểm công trình 1.289.000(VND) Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I năm 2014 Trọn gói Từ ngày khởi công + thời gian bảo hành
4 04 Kiểm toán công trình 3.612.000(VND) Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2014 Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý IV năm 2014 Trọn gói 10 ngày

trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Khu dân cư An Bình mở rộng (được phê duyệt tại văn bản số 42/QĐ-PTKCN-DA ngày 07/03/2014 của Tổng công ty phát triển công nghiệp)
Tên chủ đầu tư Tổng công ty phát triển công nghiệp (Sonadezi)

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Thi công xây dựng phần thô 2.351.040.550(VND) Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng Chỉ định thầu Năm 2014 Trọn gói 100 ngày
2 2 Thi công xây dựng hoàn thiện mặt ngoài, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống thông tin 1.294.039.735(VND) Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng Chỉ định thầu Năm 2014-2015 Trọn gói 45 ngày
3 3 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 95.792.710(VND) Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng Chỉ định thầu Năm 2014 Theo tỷ lệ % 145 ngày
4 4 Tư vấn kiểm toán quyết toán 29.874.848(VND) Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng Chỉ định thầu Năm 2014 Theo tỷ lệ % 10 ngày
5 5 Bảo hiểm công trình xây dựng 7.836.923(VND) Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng Chỉ định thầu Năm 2014 Trọn gói 145 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Sủa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường đoạn Km38-Km70, QL6, tỉnh Hòa Bình (được phê duyệt tại văn bản số 256/QĐ-TCĐBVN ngày 14/03/2014 của Tổng cục đường bộ Việt Nam); Tổng mức đầu tư: 14.489.374.000 VND
Tên chủ đầu tư Cục quản lý đường bộ I

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Xây dựng công trình 12.806.293.000(VND) Bảo trì trung ương Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý I năm 2014 Theo đơn giá 60 ngày
2 2 Quản lý dự án, lập HSMT và đánh giá HSDT 287.957.000(VND) Bảo trì trung ương Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo tiến độ dự án
3 3 Kiểm toán công trình 102.784.000(VND) Bảo trì trung ương Chỉ định thầu Khi công trình hoàn thành Trọn gói 15 ngày
4 4 Giám sát xây dựng 312.701.000(VND) Bảo trì trung ương Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo tiến độ dự án

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Cầu Rạch Giông II (được phê duyệt tại văn bản số 82/QĐ-QLĐTXD ngày 10/03/2014 của Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng công trình huyện Cần Giờ)
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng công trình huyện Cần Giờ

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Xây lắp 16.456.766.365(VND) Ngân sách thành phố phân cấp Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý I năm 2014 Theo đơn giá cố định 10 Tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đường Tân Thới Nhì 12-14 (được phê duyệt tại văn bản số 7388/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 của UBND huyện Hóc Môn); Tổng mức đầu tư: 11.119.818.229VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Thới Nhì

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chí phí quản lý dự án 143.254.285(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II/2013 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi có chủ trương đầu tưđến tất toán công trình
2 2 Chi phí đấu thầu 26.906.041(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 2 tháng
3 3 Chi phí thẫm định kết quả chọn thầu 1.000.000(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí I-II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 1 tháng
4 4 Giám sát thi công xây dựng 255.308.433(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quý I-II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
5 5 Xây lắp 10.164.504.364(VND) Vốn nông thôn mới Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý I-II/2014 Theo đơn giá 180 ngày
6 6 Chi phí bảo hiểm công trình 21.425.181(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí I-II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày + thời gian bảo hành mở rộng
7 7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công 16.084.340(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quý I-II/2014 Theo đơn giá 180 ngày
8 8 Chi phí kiểm toán 58.926.145(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II - III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng
9 9 Chi phí đo vẽ bản đồ 54.052.000(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quí II - III/2014 Theo đơn giá 1 tháng
10 10 Chi phí khảo sát di dời tái lập hệ thống điện 18.700.000(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 1 tháng

11 11 Chi phí thiết kế di dời vàt tái lập hệ thống điện 9.163.000(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 1 tháng
12 12 Chi phí giám sát di dời tái lập hệ thống điện 10.494.440(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 1 tháng
13 13 Chi phí thi công di dời tái lập hệ thống điện 340.000.000(VND) Vốn nông thôn mới Chỉ định thầu Quý I-II/2014 Theo đơn giá 1 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 
Sửa lần cuối:

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Dự án đầu tư xây dựng Công trình bến cảng Sơn Trà (được phê duyệt tại văn bản số 16/QĐ-HĐQT-CST ngày 10/10/2013 của Hội đồng Quản trị CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG TỔNG HỢP DỊCH VỤ DẦU KHÍ SƠN TRÀ);Tổng mức đầu tư: 632.371.504.000 VND
Tên chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG TỔNG HỢP DỊCH VỤ DẦU KHÍ SƠN TRÀ

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 XL04 Nhà Văn phòng, Kho, các hạng mục phụ trợ khác 22.916.771.880(VND) Chủ sở hữu Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quý 1 năm 2014 Trọn gói 240 ngày
2 XL05 Nạo vét trước bến 9.524.661.000(VND) Chủ sở hữu Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quý 2 năm 2014 Trọn gói 90 ngày
3 XL03 Đường bãi và Hệ thống điện, nước, Phòng cháy chữa cháy 38.667.900.020(VND) Chủ sở hữu Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quý 1 năm 2014 Trọn gói 240 ngày

Trích từ báo đầu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Trạm y tế xã Tân Phong (được phê duyệt tại văn bản số 293/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Biên);Tổng mức đầu tư: 6.834.547.174 VND
Tên chủ đầu tư Trung Tâm Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn giám sát thi công XL 135.864.229(VND) Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Theo tỷ lệ % 200 ngày
2 2 Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị 1.267.957(VND) Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý III/2014 Theo tỷ lệ % 90 ngày
3 3 Lập HSMT phần Xây lắp + thiết bị 17.422.468(VND) Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Theo tỷ lệ % 40 ngày
4 1 Lắp đặt thiết bị 187.845.455(VND) Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý III/2014 Đơn giá cố định 90 ngày
5 2 Chi phí bảo hiểm 20.679.487(VND) Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Theo tỷ lệ % 200 ngày
6 1 Thi công xây dựng 5.221.570.453(VND) Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II/2014 Theo đơn giá cố định 240 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông ĐT614, đoạn lý trình Km0+221,61 – Km4+106,42, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam (được phê duyệt tại văn bản số 752/QĐ-UBND ngày 11/03/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam); Tổng mức đầu tư: 11.900.000.000 VND
Tên chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Lập HSMT và đánh giá HSDT thi công xây dựng 27.207.000(VND) Quỹ bảo trì đường bộ Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý I, II năm 2014 Theo tỷ lệ % 30 ngày
2 2 Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng. 258.166.000(VND) Quỹ bảo trì đường bộ Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II, năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo tiến độ xây dựng
3 3 Kiểm định chất lượng công trình 90.358.000(VND) Quỹ bảo trì đường bộ Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II, năm 2014 Theo đơn giá cố định Theo tiến độ xây dựng
4 4 Kiểm toán vốn đầu tư 59.373.000(VND) Quỹ bảo trì đường bộ Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý IV, năm 2014 Theo tỷ lệ % 30 ngày
5 5 Bảo hiểm công trình 42.322.000(VND) Quỹ bảo trì đường bộ Chỉ định thầu,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II, năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo tiến độ XD
6 6 Thi công xây dựng 10.183.260.000(VND) Quỹ bảo trì đường bộ Đấu thầu rộng rãi,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II, năm 2014 Theo đơn giá cố định 06 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng trường mầm non khu công nghiệp Vĩnh Lộc, quận Bình Tân (được phê duyệt tại văn bản số 1392/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND quận Bình Tân); Tổng mức đầu tư: 29.875.917.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình quận Bình Tân

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
A Dịch vụ tư vấn
1 1 Chi phí lập TKBVTC-TDT 614.592.658(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng
2 2 Chi phí thẫm tra TKBVTC xây lắp 40.249.583(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 1 tháng
3 3 Chi phí thẫm tra dự toán chi phí xây lắp 39.342.599(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 1 tháng
4 4 Tư vấn lập HSMT, đáng giá HSDT xây lắp 60.490.348(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng
5 5 Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT mua sắm trang thiết bị 6.755.967(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí VI/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 2 tháng
6 6 Tư vấn giám sát thi công xây lắp 513.869.614(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí II-III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 8 tháng
7 7 Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị 15.889.470(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí VI/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 6 tháng
8 8 Chi phí kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất lượng 179.854.365(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí III/2014 Theo đơn giá 12 tháng
9 9 Tư vấn kiểm toán 120.084.336(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí III/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 3 tháng

B Mua sắm hàng hóa
10 10 Bảo hiểm xây lắp 45.152.140(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 8 tháng
11 11 Bảo hiểm thiết bị 5.884.989(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí VI/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 6 tháng
C Xây lắp
12 12 Chi phí mua sắm trang thiết bị 2.353.995.618(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí IV/2014 Theo đơn giá 6 tháng

13 13 Chi phí xây dựng 22.801.830.700(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí II-III/2014 8 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 
Sửa lần cuối:

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đầu tư nâng cấp mở rộng đường Hồ Chí Minh đoạn Đồng Xoài - Nhơn Thành (Km970+600 - Km1001+200), tỉnh Bình Phước (được phê duyệt tại văn bản số 4154/QĐ-BGTVT ngày 18/12/2013 của bộ giao thông vận tải).
Tên chủ đầu tư Ban QLDA đường Hồ Chí Minh

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn đánh giá thực trạng làm cơ sở điều chỉnh dự án 400.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tđơn giá 1 tháng
2 2 Tư vấn thẫm tra dự án đầu tư điều chỉnh 120.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ % 15 ngày
3 3 Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC điều chỉnh, lập HSMT xây lắp 8.600.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo đơn giá và Theo tỷ lệ % 45 ngày
4 4 Tư vấn thẫm tra TKBVTC điều chỉnh 250.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ % 15 ngày
5 5 Tư vấn thẫm tra dự toán 400.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ % 15 ngày
6 16 Tư vấn cắm cọc GPMB và LGĐB 2.000.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I-II năm 2014 Theo đơn giá 45 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 
Sửa lần cuối:

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đầu tư nâng cấp mở rộng đường Hồ Chí Minh đoạn Cây Chanh - cầu 38 (được phê duyệt tại văn bản số 4155/QĐ-BGTVT ngày 18/12/2013 của bộ giao thông vận tải).
Tên chủ đầu tư Ban QLDA đường Hồ Chí Minh

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn đánh giá thực trạng làm cơ sở điều chỉnh dự án 300.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tđơn giá 1 tháng
2 2 Tư vấn thẫm tra dự án đầu tư điều chỉnh 100.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ % 15 ngày
3 3 Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC điều chỉnh, lập HSMT xây lắp 9.700.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo đơn giá và Theo tỷ lệ % 45 ngày
4 4 Tư vấn thẫm tra TKBVTC điều chỉnh 250.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ % 15 ngày
5 5 Tư vấn thẫm tra dự toán 400.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo tỷ lệ % 15 ngày
6 16 Tư vấn cắm cọc GPMB và LGĐB 2.000.000.000(VND) TPCP Chỉ định thầu Quý I-II năm 2014 Theo đơn giá 45 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Tiểu dự án nút giao thông giữa đường sắt Bắc Nam (lý trình đường sắt Km314+716) với QL1A (lý trình đường bộ Km456+629), tỉnh Nghệ An (được phê duyệt tại văn bản số 691/QĐ-BGTVT ngày 11/03/2014 của bộ giao thông vận tải).
Tên chủ đầu tư Ban QLDA ATGT

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 13 Tư vấn quan trắc, giám sát môi trường trong quá trình thi công xây dựng 486.000.000(VND) Vốn nhà nước bố trí cho dự án mở rộng QL1 Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo đơn giá Xác định theo đề cương, nhiệm vụ giám sát môi trường được phê duyệt

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Tiểu dự án nút giao thông giữa đường sắt Bắc Nam (lý trình đường sắt Km130+680) với QL1A (lý trình đường bộ Km280+700), tỉnh Nghệ An (được phê duyệt tại văn bản số 691/QĐ-BGTVT ngày 11/03/2014 của bộ giao thông vận tải).
Tên chủ đầu tư Ban QLDA ATGT

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 13 Tư vấn quan trắc, giám sát môi trường trong quá trình thi công xây dựng 497.000.000(VND) Vốn nhà nước bố trí cho dự án mở rộng QL1 Chỉ định thầu Quý I năm 2014 Theo đơn giá Xác định theo đề cương, nhiệm vụ giám sát môi trường được phê duyệt


Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Đầu tư xây dựng trường THCS phường 7, quận 8 (được phê duyệt tại văn bản số 16/QĐ-SXD-KTXD ngày 17/03/2014 của Sở xây dựng TP.HCM); Tổng mức đầu tư: 184.463.800.000 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình quận 8

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị 121.898.434(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu
2 2 Tư vấn giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị 1.650.486.608(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 16 tháng
3 3 Thử tĩnh tải cọc 245.909.496(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí II/2014 Trọn gói 45 ngày
4 4 Bảo hiểm công trình 227.332.258(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 16 tháng
5 5 Xây lắp và thiết bị 109.290.758.142(VND) Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí II/2014 Theo đơn giá và trọn gói 16 tháng
6 6 Kiểm toán 390.945.676(VND) Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quí VI/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng hạng mục bổ sung nhà thi đấu đa năng quận 7 (được phê duyệt tại văn bản số 14/QĐ-UBND ngày 03/03/2014 của UBND quận 7); Tổng mức đầu tư: 5.600.000.000VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình quận 7

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị 9.748.187(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quí I/2014 Trọn gói Từ khi ký hợp đồng đến khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu
2 1 Tư vấn lập, đánh giá HSMT TB 5.898.394(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quí I/2014 Trọn gói Từ khi ký hợp đồng đến khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu
3 2 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 76.018.503(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
4 2 Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị 13.872.528(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
5 3 Bảo hiểm công trình 6.074.538(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quí II/2014 Trọn gói 90 ngày
6 4 Kiểm toán công trình công trình 37.095.520(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quí VI/2014 Trọn gói 45 ngày
7 5 Xây lắp 2.892.637.098(VND) Ngân sách quận Chỉ định thầu Quí II/2014 Theo đơn giá 90 ngày
8 6 Thiết bị phát điện 990.000.000(VND) Ngân sách quận Đấu thầu rộng rãi trong nước Quí II/2014 Theo đơn giá 60 ngày
9 7 Thiết bị phục vụ thi đấu 798.934.400(VND) Ngân sách quận Chào hàng cạnh tranh Quí II/2014 Theo đơn giá 60 ngày
10 8 Thiết bị làm việc văn phòng 266.255.000(VND) Ngân sách quận Chào hàng cạnh tranh Quí II/2014 Theo đơn giá 60 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Cải tạo mặt đường, HTTN tại nút giao giữa ĐT.762 (Km11+900) với đường Trảng Bom - Cây Gáo (ngã tư Cây Gáo)(được phê duyệt tại văn bản số 22/QĐ-SKHĐT ngày 18/03/2014 của Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đồng Nai); Tổng mức đầu tư: 2.136.683.000VND
Tên chủ đầu tư Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Cải tạo mặt đường, HTTN tại nút giao giữa ĐT.762 (Km11+900) với đường Trảng Bom - Cây Gáo (ngã tư Cây Gáo) 1.721.949.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Tháng 3/2014 Trọn gói 60 ngày
2 2 Thẫm định HSYC gói thầu số 1 1.000.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Tháng 3/2014 Trọn gói 20 ngày
3 3 Thẫm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói số 1 1.000.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Tháng 3/2014 Trọn gói 20 ngày
4 4 Bảo hiểm thi công gói số 1 3.702.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Tháng 3/2014 Trọn gói Từ khi khởi công gói thầu số 1 đến hết thời gian bảo hành công trình
5 5 Giám sát thi công gói số 1 43.251.000(VND) Sự nghiệp giao thông Chỉ định thầu Tháng 3/2014 Trọn gói Từ khi khởi công gói thầu số 1 đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Sửa chữa, nâng cấp mặt đường tuyến ĐT.611B (được phê duyệt tại văn bản số 981/QĐ-UBND ngày 28/03/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam);Tổng mức đầu tư:9.160.000.000VND
Tên chủ đầu tư SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Lập HSMT và đánh giá HSDT thi công xây dựng 20.891.000(VND) Từ nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam Chỉ định thầu Quí I-II, năm 2014 Theo tỷ lệ % 30 ngày
2 2 Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng 198.234.000(VND) Từ nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam Chỉ định thầu Quí I-II, năm 2014 Theo tỷ lệ % Theo tiến độ xây dựng
3 3 Kiểm định chất lượng công trình 69.382.000(VND) Từ nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam Chỉ định thầu Quí I-II, năm 2014 Theo đơn giá Theo tiến độ xây dựng
4 4 Kiểm toán vốn đầu tư 47.216.000(VND) Từ nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam Chỉ định thầu Quý IV, năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
5 5 Bảo hiểm công trình 16.636.000(VND) Từ nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam Chỉ định thầu Quý II, năm 2014 Theo tỷ lệ phần trăm Theo tiến độ xây dựng
6 6 Thi công xây dựng 7.776.389.000(VND) Từ nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam Đấu thầu rộng rãi trong nước,Trong nước,Không sơ tuyển Quý II, năm 2014 Theo đơn giá cố định 150 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

Thiết kế Website bởi VINASOFT