Kế hoạch Đấu Thầu - Ngân sách nhà nước - 07 - 2014 | CỘNG ĐỒNG XÂY DỰNG

Kế hoạch Đấu Thầu - Ngân sách nhà nước - 07 - 2014

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng trường tiểu học Phú Hữu (được phê duyệt tại văn bản số 322/QĐ-UBND ngày 05/06/2014 của UBND quận 9);Tổng mức đầu tư: 111.600.380.528 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 9

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị 1.266.076.801 Ngân sách Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 18 tháng
2 2 Xây lắp công trình (trừ phần lắp đặt hệ thống PCCC-chống sét) 67.145.734.291 Ngân sách Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý II/2014 Theo đơn giá 18 tháng
3 3 Thiết bị trường học 1.613.490.657 Ngân sách Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo đơn giá 12 tháng
4 4 Chi phí thử tĩnh tải cọc 7.009.766.500 Ngân sách Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá 04 tháng
5 5 Tư vấn giám sát thi công xây lắp 143.052.400 Ngân sách Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 02 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng cầu kênh N31A trên tỉnh lộ 8 (được phê duyệt tại văn bản số 2190/QĐ-SGTVT ngày 10/06/2014 của Sở Giao thông Vận tải Tp.HCM); Tổng mức đầu tư: 52.390.625.685 VND
Tên chủ đầu tư Khu quản lý giao thông đô thị số 3

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Tư vấn khảo sát và lập TKBVTC-DT 553.961.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo đơn giá và Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
2 Thẫm tra an toàn giao thông 100.000.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 15 ngày
3 Tư vấn thẫm tra TKBVTC và dự toán 59.467.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 15 ngày
4 Tư vấn đấu thầu xây lắp 46.686.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
5 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 557.114.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 Tư vấn kiểm toán quyết toán 170.987.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
7 Rà phá bom mìn, vật nổ 100.000.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
8 Bảo hiểm công trình xây dựng 137.986.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 240 ngày
9 Xây dựng phần cầu và đường 25.088.515.000 Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá 2400 ngày
10 Tư vấn khảo sát di dời lưới điện trung, hạ thế 60.000.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá và Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 Tư vấn giám sát di dời lưới điện trung, hạ thế 23.000.000 Ngân sách thành phố Tự thực hiện Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
12 Di dời lưới điện trung, hạ thế 827.000.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 180 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Khu truyền thống cách mạng Sài Gòn - Chợ Lớn - Gia Định (giai đoạn 2) (được phê duyệt tại văn bản số 26/QDD_SXD-KTXD ngày 28/05/2014 của Sở xây dựng Tp.HCM); Tổng mức đầu tư: 197.288.540.000 VND
Tên chủ đầu tư Khu di tích lịch sử Địa Đạo Củ Chi

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn lập dự án đầu tư 421.352.861 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 44 ngày
2 2 Tư vấn TKBVTC-DT phần điêu khắc, cổng tam quan, nhà văn hóa 1.123.189.354 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 03 tháng
3 3 Tư vấn TKBVTC-DT các hạng mục phần xây dựng 2.233.885.053 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 03 tháng
4 4 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-DT phần xây dựng + Điêu khắc 300.881.631 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 01 tháng
5 5 Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị 174.376.874 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu
 
Sửa lần cuối:

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 2.182.674.792 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 12 tháng
7 7 Tư vấn giám sát cung cấp lắp đặt thiết bị 138.108.688 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 12 tháng
8 8 Bảo hiểm công trình 568.116.216 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 12 tháng
9 9 Tư vấn kiểm toán 359.534.023 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 02 tháng
10 10 Xây dựng đền thờ phụ (02 nhà) 23.080.163.558 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 10 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 11 Xây dựng cầu đá - Hồ sen 20.252.952.524 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 09 tháng
12 12 Bãi xe, quãng trường 9.308.669.132 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 06 tháng
13 13 Nhà máy phát, hệ thống điện tổng thể 3.737.868.207 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 08 tháng
14 14 Hệ thống cấp thoát nước tổng thể 9.967.220.690 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 08 tháng
15 15 Tường rào bao che 3.561.403.200 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 06 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
16 16 Khung mái che sân hành lễ 1.400.968.800 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 03 tháng
17 17 Nhà văn bia 1.650.000.000 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 04 tháng
18 18 Phần móng và điêu khắc bố trụ biểu, 02 trụ bình thành công đức 15.880.049.611 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 08 tháng
19 19 Lan can sen hóa rồng 14.190.000.000 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 06 tháng
20 20 Điêu khắc nội + ngoại thất đền thờ phụ (02 nhà), nhà trưng bày, nhà tiếp đón 9.266.949.876 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 06 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
21 21 Thiết bị trang trí đền thờ chính 16.025.799.680 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 06 tháng
22 22 Thiết bị trang trí đền thờ phụ (02 nhà), nhà trưng bày, nhà tiếp đón 3.938.705.320 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 06 tháng
23 23 Bản phù điêu trang trí 2.230.800.000 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 10 tháng
24 24 Thiết bị trạm biến áp 320KKVA, máy phát điện dự phòng 150KVA, thiết bị cấp nước 2.292.280.000 Vốn ngân sách Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 05 tháng
25 25 Xây dựng nhà tiếp đón, nhà trưng bày 17.369.457.462 Vốn ngân sách Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá 06 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng tượng đài chủ tịch Hồ Chí Minh tại TP.Hồ Chí Minh (được phê duyệt tại văn bản số 20/QĐ-SXD-KTXD ngày 25/04/2014 của Sở xây dựng Tp.HCM); Tổng mức đầu tư: 52.390.625.685 VND
Tên chủ đầu tư Ban QLĐTXDCT-Sở Văn hóa, Thể thao và du lịch TP.Hồ Chí Minh

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn TKBVTC-DT 85.270.430 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Tháng 6/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
2 2 Tư vấn lập HSMT và đáng giá HSDT gói thầu XL 63.407.279 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Tháng 6/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi có QĐ phê duyệt KQĐT
3 3 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 555.670.742 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Tháng 7/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 10 tháng
4 4 Bảo hiểm công trình 148.065.435 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Tháng 7/2014 Trọn gói 10 tháng
5 5 Tư vấn kiểm toán 208.771.777 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Tháng 4/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 03 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Khai thác cung cấp, chế tác, vận chuyển và lắp đặt khối đá bệ tường đài 875.600.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Tháng 7/2014 Trọn gói 06 tháng
7 7 Xây lắp 25.350.574.173 Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi trong nước Tháng 7/2014 Theo đơn giá 10 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng đường D11 (được phê duyệt tại văn bản số 101A/QĐ-KCNC ngày 06/06/2014 của Ban Quản lý Khu công Nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh);Tổng mức đầu tư: 74.479.783.533 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý các dự án Đầu tư - Xây dựng Khu công Nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn TKBVTC-TDT 623.725.009 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 01 tháng
2 2 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-TDT 96.594.581 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 01 tháng
3 3 Tư vấn đấu thầu lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 66.426.599 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu
4 4 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (đường, hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, vỉa hè, cây xanh, tổ chức giao thông, điện chiếu sáng, và trạm biến áp) 56.383.310.598 Ngân sách nhà nước Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá 11 tháng
5 5 Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 1.042.796.346 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi hoàn thành công trình đưa vào sự dụng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Tư vấn kiểm tra chất lượng vật liệu và kiểm định chất lượng công trình 110.393.807 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo đơn giá Từ khi ký hợp đồng đến khi hoàn thành công công tác thí nghiệm, kiểm định
7 7 Bảo hiểm công trình 115.913.497 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi hoàn thành công trình đưa vào sự dụng
8 8 Tư vấn thẫm tra an toàn giao thông 60.000.000 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2015 Trọn gói 03 tháng
9 9 Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành 198.116.224 Ngân sách nhà nước Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý III/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 03 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng đường D4A (được phê duyệt tại văn bản số 103A/QĐ-KCNC ngày 06/06/2014 của Ban Quản lý Khu công Nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh);Tổng mức đầu tư: 68.605.136.994 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý các dự án Đầu tư - Xây dựng Khu công Nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Tư vấn TKBVTC-TDT 591.065.696 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 01 tháng
2 2 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-TDT 93.028.601 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 01 tháng
3 3 Tư vấn đấu thầu lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng 64.246.271 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu
4 4 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (đường, hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, vỉa hè, cây xanh, tổ chức giao thông, điện chiếu sáng) 51.910.987.233 Ngân sách nhà nước Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá 11 tháng
5 5 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 984.252.876 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi hoàn thành công trình đưa vào sự dụng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Tư vấn kiểm tra chất lượng vật liệu và kiểm định chất lượng công trình 102.794.034 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo đơn giá Từ khi ký hợp đồng đến khi hoàn thành công công tác thí nghiệm, kiểm định
7 7 Bảo hiểm công trình 107.933.736 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Từ khi ký hợp đồng đến khi hoàn thành công trình đưa vào sự dụng
8 8 Tư vấn thẫm tra an toàn giao thông 60.000.000 Ngân sách nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2015 Trọn gói 03 tháng
9 9 Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành 187.978.075 Ngân sách nhà nước Đấu thầu rộng rãi trong nước Quý III/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 03 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Xây dựng trường mầm non 2/9 (được phê duyệt tại văn bản số 4668/QĐ-UBND ngày 11/06/2014 của UBND huyện Hóc Môn);Tổng mức đầu tư: 49.886.759.867 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng công trình huyện Hóc Môn

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí rà phá bom mìn 38.000.000 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 01 tháng
2 2 Chi phí định vị, chôn trụ 15.000.000 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói
3 3 Chi phí đo vẽ HTVT giao đất, thuê đất 25.000.000 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói
4 4 Tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX giám sát thi công 10.000.000 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý IV/2014 Trọn gói
5 5 Tư vấn lập TKBVTC-TDT 820.199.020 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 03 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-TDT 107.481.114 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 02 tháng
7 7 Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT xây lắp 71.040.360 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm
8 8 Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT thiết bị 8.764.980 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý II/2015 Theo tỷ lệ phần trăm
9 9 Tư vấn giám sát thi công xây dựng 673.919.431 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 12 tháng
10 10 Tư vấn giám sát thiết bị (gồ thiết bị điện tử, thiết bị nhà bếp, thiết bị giáo dục cơ bản 20.614.500 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý II/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 04 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 11 Tư vấn kiểm toán 112.387.387 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý IV/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 03 tháng
12 12 Bảo hiểm thi công xây dựng 50.000.000 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 12 tháng và thời gian bảo hành
13 13 Bảo hiểm lắp đặt thiết bị 5.000.000 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý II/2015 Trọn gói 04 tháng
14 14 Thiết bị điện tử và thiết bị nhà bếp 1.288.235.340 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý II/2015
15 15 Thiết bị giáo dục cơ bản và tối thiểu 1.765.764.660 Ngân sách thành phố tập trung Chỉ định thầu Quý II/2015 Trọn gói 04 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
16 16 Xây lắp 32.291.300.000 Ngân sách thành phố tập trung Đấu thầu rộng rải trong nước Quý IV/2014 Theo đơn giá 12 tháng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận. Hạng mục đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trường Chinh thuộc dự án Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận(được phê duyệt tại văn bản số 1291/QĐ-UBND ngày 23/06/2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận);Tổng mức đầu tư: 218.487.874.821 VND
Tên chủ đầu tư Sở xây dựng Ninh Thuận

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 Giám sát thi công xây dựng công trình 196.022.360 Vốn vay tồn ngân kho bạc nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm Tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
2 Lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây lắp công trình 29.048.000 Vốn vay tồn ngân kho bạc nhà nước Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi có quyết định phê duyệt KQĐT
3 Liểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng công trình theo yêu cầu của CĐT 68.887.826 Vốn vay tồn ngân kho bạc nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá Từ khi khởi công đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng
4 Kiểm toán công trình 66.488.400 Vốn vay tồn ngân kho bạc nhà nước Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày Tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
5 Bảo hiểm công trình 28.045.920 Vốn vay tồn ngân kho bạc nhà nước Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói Từ khi khởi công đến hết thời gian bảo hành công trình
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 Thi công xây dựng công trình (không tính phần điện chiếu sáng, và chi phí lán trại) 8.659.757.850 Vốn vay tồn ngân kho bạc nhà nước Đấu thầu rộng rải trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 120 ngày Tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Tư Trang - Phường An Phú Đông (được phê duyệt tại văn bản số 222/QĐ-UBND ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 25.190.782.499 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập dự án đầu tư + Khảo sát địa hình: 90.600.000 + Khảo sát địa chất: 108.802.000 199.402.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 60 ngày
2 2 Chi phí lập DAĐT 104.041.325 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
3 3 Thẫm tra tính hiệu quả và khả thi của DAĐT 15.225.560 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 120.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
5 5 Giám sát khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 20.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 45 ngày
 
Sửa lần cuối:

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập TKBVTC 439.366.152 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
7 7 Thẫm định TKBVTC-DT 48.939.299 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
8 8 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 45.676.679 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
9 9 Giám sát thi công xây dựng 348.194.050 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
10 10 Lập báo cáo cam kết bảo vệ môi trường 51.906.024 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 11 Bảo hiểm công trình 36.251.333 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
12 12 Kiểm toán 96.577.868 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 120 ngày
13 13 Xây lắp 18.488.179.643 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo đơn giá cố định 240 ngày
14 14 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 300.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Tư Mành - Phường Thới An (được phê duyệt tại văn bản số 231/QĐ-UBND-TC ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 3.720.060.290 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát 93.530.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá cố định 60 ngày
2 2 Chi phí lập BCKTKT 86.153.637 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
3 3 Thẫm tra TKBVTC-DT 7.525.774 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
4 4 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 7.145.684 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
5 5 Giám sát thi công xây dựng 52.680.415 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 120 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập cam kết bảo vệ môi trường 33.871.334 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
7 7 Bảo hiểm công trình 17.230.727 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 120 ngày
8 8 Kiểm toán 24.320.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
9 9 Xây lắp 2.584.609.110 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 120 ngày
10 10 Chi phí khảo sát TK di dời điện: + Khảo sát: 3.990.767 + Thiết kế: 4.471.200 8.461.966 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo đơn giá cố định,theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 11 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 241.538.034 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Tư Hổ - Phường Thạnh Lộc (được phê duyệt tại văn bản số 224/QĐ-UBND-TC ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 12.746.135.500 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập BCKTKT: + Khảo sát địa hình: 81.291.000 + Khảo sát địa chất: 108.802.000 190.093.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá cố định 30 ngày
2 2 Chi phí lập BCKTKT 282.975.483 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
3 3 Thẫm tra TKBVTC-DT 28.417.149 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 26.981.940 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
5 5 Giám sát thi công xây dựng 198.920.044 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập cam kết bảo vệ môi trường 41.998.285 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 30 ngày
7 7 Bảo hiểm công trình 20.571.337 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
8 8 Kiểm toán 60.760.098 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
9 9 Xây lắp 9.759.424.943 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 180 ngày
10 10 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 100.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 - 90 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Trâm - Phường An Phú Đông (được phê duyệt tại văn bản số 226/QĐ-UBND-TC ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 5.389.945.309 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập BCKTKT 99.183.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 30 ngày
2 2 Chi phí lập BCKTKT 132.933.423 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
3 3 Thẫm tra TKBVTC-DT 11.827.809 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 11.230.445 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
5 5 Giám sát thi công xây dựng 82.794.663 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 210 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập cam kết bảo vệ môi trường 38.163.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 30 ngày
7 7 Bảo hiểm công trình 41.019.001 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 210 ngày
8 8 Kiểm toán 38.013.414 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
9 9 Xây lắp 4.062.075.837 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 210 ngày

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Lò Than - Phường An Phú Đông (được phê duyệt tại văn bản số 225/QĐ-UBND-TC ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 7.948.657.921 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập BCKTKT: + Khảo sát địa hình: 46.160.000 + Khảo sát địa chất: 56.501.000 102.661.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 30 ngày
2 2 Chi phí lập BCKTKT 184.884.856 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
3 3 Thẫm tra TKBVTC-DT 17.322.020 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 16.447.170 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
5 5 Giám sát thi công xây dựng 121.254.130 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 210 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập cam kết bảo vệ môi trường 48.805.872 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 30 ngày
7 7 Bảo hiểm công trình 11.664.660 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 210 ngày
8 8 Kiểm toán 45.130.254 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 120 ngày
9 9 Xây lắp 5.948.976.451 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 210 ngày
10 10 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 200.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Lò Heo - Phường Thạnh Lộc (được phê duyệt tại văn bản số 223/QĐ-UBND-TC ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 11.249.605.862 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập BCKTKT: + Khảo sát địa hình: 79.968.000 + Khảo sát địa chất: 108.802.000 188.770.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 30 ngày
2 2 Chi phí lập BCKTKT 250.107.870 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
3 3 Thẫm tra TKBVTC-DT 24.968.753 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 23.707.704 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 40 ngày
5 5 Giám sát thi công xây dựng 174.781.256 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập cam kết bảo vệ môi trường 48.703.873 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 30 ngày
7 7 Bảo hiểm công trình 16.813.974 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
8 8 Kiểm toán 52.708.077 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
9 9 Xây lắp 8.575.126.984 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 240 ngày
10 10 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 100.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Láng The - Phường An Phú Đông (được phê duyệt tại văn bản số 228/QĐ-UBND ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 32.939.514.097 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập dự án đầu tư 307.643.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 60 ngày
2 2 Chi phí lập DAĐT 118.672.146 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
3 3 Thẫm tra tính hiệu quả và khả thi của DAĐT 408.822.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 50.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
5 5 Giám sát khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 511.152.092 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
 
Sửa lần cuối:

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập TKBVTC 511.152.092 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
7 7 Thẫm định TKBVTC-DT 56.573.686 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
8 8 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 52.153.867 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
9 9 Lập HSMT và DGHSDT gói TKBVTC-DT (tạm tính) 30.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 20 ngày
10 10 Giám sát thi công xây dựng 405.960.395 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 11 Lập cam kết bảo vệ môi trường 45.495.081 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 30 ngày
12 12 Bảo hiểm công trình 143.644.124 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
13 13 Kiểm toán 130.498.500 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
14 14 Xây lắp 22.099.096.074 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo đơn giá cố định 240 ngày
15 15 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 500.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Cầu Lớn - Phường An Phú Đông (được phê duyệt tại văn bản số 229/QĐ-UBND ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 15.442.115.457 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập dự án đầu tư 197.667.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 30 ngày
2 2 Chi phí lập DAĐT 59.140.927 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
3 3 Thẫm tra tính hiệu quả và khả thi của DAĐT 9.913.987 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 200.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
5 5 Giám sát khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 40.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập TKBVTC 267.369.201 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
7 7 Thẫm định TKBVTC-DT 29.821.486 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
8 8 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 28.315.350 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 40 ngày
9 9 Giám sát thi công xây dựng 208.750.401 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
10 10 Lập báo cáo cam kết bảo vệ môi trường 41.998.285 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 30 ngày
 
Sửa lần cuối:

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 11 Bảo hiểm công trình 33.134.984 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
12 12 Kiểm toán 73.567.139 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
13 13 Xây lắp 10.241.722.420 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo đơn giá cố định 240 ngày
14 14 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 225.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Cầu Chợ - Phường An Phú Đông (được phê duyệt tại văn bản số 230/QĐ-UBND-TC ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 31.711.982.163 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập dự án đầu tư 235.006.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 60 ngày
2 2 Chi phí lập DAĐT 115.983.105 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
3 3 Thẫm tra tính hiệu quả và khả thi của DAĐT 17.333.269 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 200.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
5 5 Giám sát khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 50.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 30 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập TKBVTC 497.966.985 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
7 7 Thẫm định TKBVTC-DT 55.209.670 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
8 8 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 51.143.842 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 40 ngày
9 9 Giám sát thi công xây dựng 395.241.320 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
10 10 Lập báo cáo cam kết bảo vệ môi trường 45.495.081 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 30 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 11 Lập HSYC gói thầu TKBVTC 50.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
12 12 Bảo hiểm công trình 46.928.220 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
13 13 Kiểm toán 125.230.618 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
14 14 Xây lắp 21.827.078.857 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo đơn giá cố định 240 ngày
15 15 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 250.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Bà Đương - Phường An Phú Đông (được phê duyệt tại văn bản số 227/QĐ-UBND-TC ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 15.072.120.830VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập dự án đầu tư 208.841.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 30 ngày
2 2 Chi phí lập DAĐT 57.574.097 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
3 3 Thẫm tra tính hiệu quả và khả thi của DAĐT 9.651.334 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 200.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
5 5 Giám sát khảo sát lập TKBVTC (tạm tính) 40.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá 30 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập TKBVTC 261.185.036 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
7 7 Thẫm định TKBVTC-DT 29.031.420 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
8 8 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 27.565.187 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 40 ngày
9 9 Giám sát thi công xây dựng 203.219.944 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
10 10 Lập báo cáo cam kết bảo vệ môi trường 41.998.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 30 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 11 Bảo hiểm công trình 32.257.134 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 240 ngày
12 12 Kiểm toán 72.117.312 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
13 13 Xây lắp 9.970.386.847 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo đơn giá cố định 240 ngày
14 14 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 225.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2015 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Bờ bao Rạch Ụ Móng Cái - Phường Thạnh Lộc (được phê duyệt tại văn bản số 221/QĐ-UBND-TC ngày 12/06/2014 của UBND quận 12);Tổng mức đầu tư: 6.557.370.751 VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình quận 12

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 1 Chi phí khảo sát lập BCKTKT: + Khảo sát địa hình: 60.113.000 + Khảo sát địa chất: 56.051.000 116.164.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo đơn giá 30 ngày
2 2 Chi phí lập BCKTKT 157.243.218 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý I/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
3 3 Thẫm tra TKBVTC-DT 14.317.627 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
4 4 Chi phí lập HSMT và DGHSDT thi công xây dựng 13.594.514 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
5 5 Giám sát thi công xây dựng 100.223.389 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 6 Lập cam kết bảo vệ môi trường 41.535.384 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 30 ngày
7 7 Bảo hiểm công trình 10.364.612 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 180 ngày
8 8 Kiểm toán 42.110.351 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
9 9 Xây lắp 4.917.164.812 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 180 ngày
10 10 Di dời - tái lặp lưới điện (tạm tính) 100.000.000 Ngân sách thành phố phân cấp Chỉ định thầu Quý IV/2014 - -

Trích từ báo đấu thầu
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
Dự án "Thành phần số 4"Cải tạo kênh và đường dọc kênh Tân Hóa-Lò Gốm" thuộc tiểu dự án Nâng cấp đô thị Thành Phố Hồ Chí Minh" (được phê duyệt tại văn bản số 3045/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 của UBND Thành Phố Hồ Chí Minh);Tổng mức đầu tư: 3.499.594.000.000VND
Tên chủ đầu tư Ban Quản Lý Đầu tư Xây dựng công trình Nâng cấp đô thị Thành Phố Hồ Chí Minh

STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
1 TV13.TP4 Tư vấn KS, TKBVTC, lập HSMT và ĐGHSDT và lập dự toán cầu Ông Buông 1 2.984.188.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 01 tháng
2 TV14.TP4 Tư vấn KS, TKBVTC, lập HSMT và ĐGHSDT và lập dự toán cầu Ông Buông 2 2.588.619.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 01 tháng
3 TV15.TP4 Tư vấn KS, TKBVTC, lập HSMT và ĐGHSDT hạng mục vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng 2.995.835.043 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 01 tháng
4 TV16.TP4 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-DT cầu Ông Buông 1 và cầu Ông Buông 2 254.575.640 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 01 tháng
5 TV17.TP4 Tư vấn thẫm tra TKBVTC-DT vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng trong lưu vực Tân Hóa-Lò Gốm 193.161.979 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý II/2014 Trọn gói 01 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
6 TV18.TP4 Tư vấn kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng công trình Ông Buông 1 2.794.321.421 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 05 tháng
7 TV19.TP4 Tư vấn kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng công trình Ông Buông 2 2.000.000.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 05 tháng
8 TV20.TP4 Tư vấn giám sát thi công cầu Ông Buông 1 1.774.062.452 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 05 tháng
9 TV21.TP4 Tư vấn giám sát thi công cầu Ông Buông 2 1.581.787.204 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 05 tháng
10 TV22.TP4 Tư vấn giám sát thi công vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng trong lưu vực Tân Hóa-Lò Gốm 1.402.696.646 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 05 tháng
 

nguyenhoangdung

Thành viên chính thức
10/5/13
1.309
1
STT S/Hiệu gói thầu Tên gói thầu Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT Thời gian lựa chọn NT Hình thức HĐ Thời gian thực hiện HĐ
11 TV23.TP4 Tư vấn lập cam kết bảo vệ môi trường 240.000.000 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Trọn gói 01 tháng
12 TH6 Xây dựng cầu Ông Buông 1 bắc qua kênh Tân Hóa-Lò Gốm, quận 6 138.600.000.000 WB 90%, Ngân sách thành phố 10% Đấu thầu rộng rải trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 05 tháng
13 TH7 Xây dựng cầu Ông Buông 2 bắc qua kênh Tân Hóa-Lò Gốm, quận 6 138.600.000.000 WB 90%, Ngân sách thành phố 10% Đấu thầu rộng rải trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 05 tháng
14 TH8 Xây dựng vỉa hè, cây xanh và chiếu sáng trong lưu vực Tân Hóa-Lò Gốm 92.400.000.000 WB 90%, Ngân sách thành phố 10% Đấu thầu rộng rải trong nước Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 05 tháng
15 THT1 Đảm bảo giao thông thủy 2.471.608.150 Ngân sách thành phố Chỉ định thầu Quý III/2014 Theo đơn giá cố định 05 tháng